MÁY ĐIỆN PHÂNDẪN THUỐC
HAI KÊNH
Model:
Iono Base +
Hãng
sản xuất: Led Spa
Xuất
xứ: Châu Âu
Tiêu
chuẩn chất lượng: ISO 9001: 2008; EN ISO 13485: 2012; CE
|
|
|
PHẦN I: QUY TRÌNH ĐIỀU TRỊ BẰNG
ĐIỆN PHÂN
I.
ĐẠI CƯƠNG
Điện
phân thuốc là phương pháp dung dòng điện một chiều để đưa các ion thuốc cần
thiết vào cơ thể nhằm mục đích điều trị.
Trong
điều trị điện phân thuốc ngoài tác dụng của thuốc để điện phân còn có tác dụng
của dòng điện một chiều đều.
II.
CHỈ ĐỊNH
· Giảm đau (cực dương).
· Tăng khả năng vận động ( cực âm ).
· Tăng cường dinh dưỡng, tuần hoàn (vùng
giữa hai điện cực ).
· Điều hòa các quá trình rối loạn về
hưng phấn, ức chế của thần kinh trung ương.
· Đưa thuốc vào cơ thể phù hợp với bệnh.
III.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
· Người mang máy tạo nhịp tim.
· Người bị bệnh ung thư.
· Người bị mẫn cảm với dòng điện một
chiều.
· Suy tim độ III, chảy máu, nguy cơ
chảy máu.
· Người bệnh tinh thần kích động, mất
cảm giác, động kinh, trẻ em dưới 6 tháng tuổi.
· Người bệnh dị ứng với thuốc dùng để
điện phân.
IV.
CHUẨN BỊ
1. Cán bộ chuyên khoa: bác sĩ Phục hồi chức
năng, kỹ thuật viên vật lý trị liệu.
2. Phương tiện: máy điện phân và các phụ kiện
kèm theo như điện cực, tấm đệm điện cực. Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy.
Thuốc dưới dạng dung dịch theo nồng độ quy đinh để diện phân.
3. Người bệnh: giải thích để người bệnh yên tâm.
Để người bệnh ở tư thế thoải mái, phù hợp với điều trị.
4. Hồ sơ bệnh án: phiếu điều trị của chuyên
khoa.
V.
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
· Bộc lộ vùng điều trị, chọn điện cực,
tẩm thuốc phù hợp vào tấm đệm điện cực, đặt và cố định điện cực.
· Bật máy, tăng hoặc giảm cường độ từ
từ.
· Hết thời gian điều trị: tháo điện
cực, kiểm tra vùng điều trị, ghi hồ sơ bệnh án.
VI.
THEO DÕI
1.Người bệnh:
·
Phản
ứng toàn thân.
·
Phản
ứng tại chỗ đặt điện cực.
2.Hoạt động của máy
VII.
TAI BIẾN VÀ XỬ LÝ
1.Tai biến:
· Điện giật.
· Bỏng.
· Phản ứng quá mẫn.
· Dị ứng thuốc.
2. Xử lý: ngừng điều trị, xử lý theo phác đồ
cấp cứu.
PHẦNII: MÁY ĐIỆN PHÂN DẪN
THUỐC HAI KÊNH IONO BASE+
A. GIỚI
THIỆU CHUNG
Iono Base + là thiết
bị tạo ra dòng điện một chiều, là thiết bị điện phân dẫn thuốc, thiết kế và sản
xuất cho bệnh nhân ngoại trú, sử dụng tại nhà.
Máy có hai kênh riêng biệt, có thể cung cấp
dòng tối đa 20 mA, điều chỉnh và hiển thị bằng màn hình.
Hiệu quả cho thấy của
dòng điện một chiều là sức nóng cục bộ tại vùng chữa trị. Đó là do biến đổi của
một phần điện năng trong hiệu ứng Joule và nó tỉ lệ thuận
với cường độ dòng điện cùng thời gian cung cấp.
Tất cả các phương
pháp điều trị với các dòng điện phải được thực hiện dưới sự kiểm soát y tế. Các
kích thích điện được chống chỉ định ở những bệnh nhân:
-
Với bệnh nhân được cấy ghép thiết bị điện tử, hoặc gần
các bệnh nhân này
-
Bệnh tim
-
Mất cân bằng áp lực động mạch
-
Với các bệnh nặng của hệ thần kinh
-
Suy thận nặng
-
Bộ phận giả kim loại hoặc từ hóa tổng hợp;
-
Phụ nữ mang thai
-
Xuất huyết
-
Động kinh
-
Bộ phận giả bằng kim loại
-
Với bệnh nhạy cảm nhiệt
-
Không nhận thức
-
Suy nhược
-
Trẻ sơ sinh , thiếu niên
Ứng dụng bị cấm
dùng quá:
-
Khối u
-
Trong bụng, trong tất cả các trường hợp sỏi hoặc
viêm
-
Gần tim cho nguy cơ của rung tâm thất hay của cơn bất
tỉnh
-
Trên vùng da với một số vết thương hở như vết cắt, vết
đâm, bệnh chàm, vv .. nguy cơ bị bỏng vì các điểm hoặc các bộ phận có sức đề
kháng thấp và cường độ dòng điện gây ảnh hưởng nghiêm trọng.
B. ỨNG DỤNG
|
Điều
trị
|
Dòng
|
Cực
|
Thời
gian
(phút)
|
|
Mụn
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Sai lệch nặng
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Bệnh khớp cổ chân
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Bệnh mắt cá chân
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Viêm
khớp
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Khớp
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Đau cánh tay
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Viêm
túi thanh mạc
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Viêm bao nang
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Hội chứng ống cổ tay
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Viêm mô tế bào
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Chàm mãn tính
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Bệnh dây chằng Coll
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Viêm khớp khủy tay
|
GALVANIC
|
-
|
20
|
|
Khớp khủy tay
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Co thắt thực quản
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Khớp đùi - chày
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
FEMURAL-ROTULA CONDROPATHY
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Quẹo ngón chân cái
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Zona thần kinh
|
GALVANIC
|
+
|
15
|
|
HYGROM TENDINOUS SHEATH
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Tăng
tiết mồ hôi
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Viêm khớp tứ chi
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
Đau xương bàn chân
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
MUSCULAR DISTRACTION
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Chứng
đau cơ
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Bệnh cơ-gân
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Viêm quanh khớp
|
GALVANIC
|
-
|
40
|
|
PERITENDINITIS CREPITANT
|
GALVANIC
|
-
|
40
|
|
Viêm màng
cơ bàn chân
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
RETROACHILLES BURSITIS
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Viêm thấp
khớp
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
SCIATALGIA
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Viêm khớp
vai
|
GALVANIC
|
-
|
20
|
|
Viêm bao hoạt
dịch
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
STILOIDITEIS
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
TENDINIS BREAK
|
GALVANIC
|
+
|
20
|
|
Viêm gân
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
TENDINOUS SYNOVITIS
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
TENDINOUS VAGINITIS
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
|
TIBIAL APOPHYSITIS
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
TRAPEZIOMETACARP ARTHROSIS
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
TRICIPITAL DISEASES
|
GALVANIC
|
+
|
30
|
|
Khớp cột sống
|
GALVANIC
|
-
|
40
|
|
Viêm khớp cổ
tay
|
GALVANIC
|
-
|
30
|
C.
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT
1. Nguồn điện: 230V / 50Hz
2. Công suất tối đa: 10VA
3. Cầu chì: 1 x T500mA (5x20)
4. Cường độ dòng ra tối đa: 20 mA
5. Điện áp tối đa: 50 V
6. Lớp bảo vệ: II BF, IP20
7. Kích thước: 68 x 138 x 193 mm ( M x W x
D)
8. Cân nặng: 0.937 Kg
Điều kiện môi trường
Bảo quản Hoạt
động
Nhiệt
độ môi trường
giữa -10 và 50 ° C từ 10 đến
40 ° C
Độ
ẩm
giữa 10 và 85% từ 30 đến 75%
Áp
suất ATM
giữa 50 và 106 kPa giữa
60kPa và 106kPa
Kích thước
Chiều
cao: 68mm Chiều
rộng: 138mm
Chiều
sâu: 193mm Trọng
lượng: 0,937 kg
D.
CÁC YÊU CẦU KHÁC
-
Giao
hàng tại trung tâm y tế trong vòng 1 tháng hoặc sớm hơn.
- Thời
gian bảo hành : 12 tháng.
- Có
cam kết bảo trì sau bảo hành.
- Cung
cấp vật tư, phụ kiện sửa chữa 5 năm.
- Đào
tạo tại chỗ cho người sử dụng thành thạo.https://drive.google.com/drive/folders/0Bz6WwdIgr0bnYVk0U0tSS05mLVU
Nhận xét
Đăng nhận xét